Tối ưu hóa quy trình sản xuất
Quản lý năng lượng
R&D và Quản lý chất lượng
Kho tài liệu tham khảo miễn phí
Chọn một chủ đề để bắt đầu

4 giải pháp hữu hiệu để tối ưu hóa quy trình sản xuất

1. Tăng cường hệ thống kiểm soát quy trình để thúc đẩy sản xuất tinh gọn

Tìm các lỗi tiềm ẩn trong dây chuyền tự động hóa và kiểm soát quy trình có thể ảnh hưởng đến quy trình và chất lượng sản phẩm nhanh gấp 5 lần.

Việc khắc phục sự cố có thể dễ dàng chiếm 80% thời gian của kỹ thuật viên. Vượt qua thử thách này mà không cần phải dừng hoạt động
  • Đo lường tín hiệu điều khiển 4-20 mA mà không phá vỡ vòng lặp
  • Xác định lỗi và khắc phục sự cố chỉ với 1 thiết bị duy nhất
  • Giải quyết vấn đề tín hiệu PLC và hệ thống điều khiển analog I/O
Tiết kiệm phần lớn thời gian kiểm tra hằng ngày.
  • Thực hiện nhiều tác vụ hơn như nhiệt độ, áp suất, vòng lặp điện với nguồn lực ít hơn
  • Xác định chính xác lỗi và khắc phục bằng giao thức HART
  • Quy trình làm việc tích hợp cho một quy trình hiệu chuẩn hiện trường hoàn chỉnh tự động hóa và ghi lại các kết quả thử nghiệm
Đơn giản hóa và tăng chất lượng kiểm tra áp suất. Tạo áp suất tự động lên đến 1000 psi
  • Hiệu chuẩn tại lab và hiện trường
  • Đẩy nhanh quá trình hiệu chuẩn trong khi vượt qua các thách thức về tính không ổn định và độ lặp lại của thử nghiệm áp suất thông thường
  • Tiết kiệm thời gian đáng kể với các mẫu thử nghiệm tích hợp để tăng tốc quy trình và lưu kết quả đo

2. Đồng bộ chất lượng sản phẩm thông qua giám sát nhiệt độ

Việc chế tạo các thanh silicon đơn tinh thể có độ tinh khiết cao, hiệu suất cao đòi hỏi phải kiểm soát chính xác các thông số nhiệt độ quy trình. Nhiệt độ cũng là yếu tố then chốt trong quá trình đánh bóng trước khi xử lý chip, hay quá trình hàn reflow trong các nhà máy lắp ráp điện tử.

Datapaq Reflow Tracker
  • Giám sát nhiệt độ cho mọi ứng dụng từ hàn đối lưu (reflow), pha bay hơi (vapor phase), hàn chọn lọc (selective) và các trạm hàn sửa chữa (rework)
  • Hàn sóng – sử dụng khay hàn CS5006 và CS5012, hỗ trợ lên đến 9 cảm biến tiếp xúc và 3 cảm biến sấy sơ bộ, hệ thống Reflow Tracker mang đến giải pháp giám sát quy trình với chi phí thấp cho mọi ứng dụng hàn sóng.
  • Hàn chân không – ngày càng được sử dụng để giảm bọt khí (voids) trong mối hàn. Với kích thước nhỏ gọn và nhiệt lượng thấp của các lớp bảo vệ nhiệt, hệ thống Reflow Tracker có thể sử dụng trong hầu hết các lò hàn chân không.
  • Hàn pha bay hơi – một loạt các lớp bảo vệ nhiệt kín và nhẹ hơn cho phép người dùng thiết lập biểu đồ nhiệt với mức độ can thiệp vào quy trình tối thiểu.
  • Trạm hàn sửa chữa (rework stations) – khả năng giám sát tốc độ cao theo thời gian thực, thông qua cáp USB hoặc kết nối Bluetooth, khiến Datapaq DP5 trở thành giải pháp lý tưởng để giám sát mọi loại trạm hàn sửa chữa.
Nhiệt Kế Hồng Ngoại Kỹ Thuật Số Raytek Compact MI3
  • Sử dụng thiết bị quang học tùy chỉnh, có thể thích ứng tốt với yêu cầu thực tế như kích thước lỗ quan sát nhỏ và kích thước mở hạn chế của lớp cách nhiệt bên trong.
  • Thời gian phản hồi: 10 ms (95%)
  • Dải nhiệt độ: 500 đến 1800 °C
Nhiệt kế Thermalert® 4.0
  • Bước sóng 8–14 µm, đo chính xác nhiệt độ chất lỏng trên bề mặt wafer để xác định nhiệt độ của wafer. Giám sát liên tục nhiệt độ của dung dịch đánh bóng nhằm đảm bảo wafer luôn ở nhiệt độ thích hợp.
  • Thời gian phản hồi: 30 ms (95%)
  • Dải nhiệt độ: -40 đến 600°C

3. Duy trì sự ổn định kết nối hệ thống và dữ liệu để vận hành nhịp nhàng

Độ tin cậy của thông tin liên lạc giữa khu vực vận hành nhà máy, quản lý sản xuất và các phòng ban liên quan; và hoạt động ổn định của thiết bị giám sát trong khu vực nhà máy phụ thuộc nhiều vào hệ thống điều khiển và truyền dữ liệu Ethernet công nghiệp.

Máy kiểm tra cáp mạng Fluke Networks Industrial Ethernet DSX CableAnalyzer™
  • Thiết kế mô-đun hỗ trợ chứng nhận cáp đồng, đo suy hao sợi quang, kiểm tra OTDR và kiểm tra mặt đầu sợi quang
  • Thời gian kiểm tra cáp chuẩn Category 6A chỉ 10 giây, cho phép chứng nhận siêu nhanh
  • Hiển thị trực quan nguồn gốc sự cố, chẩn đoán lỗi như một chuyên gia
Thiết bị kiểm tra cáp+mạng Ethernet công nghiệp Fluke Networks LinkIQ™
  • Xác định tốc độ truyền dữ liệu tối đa mà hệ thống cáp hỗ trợ (lên đến 10 Gbps)
  • Kiểm tra cáp để nhanh chóng phát hiện các lỗi cáp phổ biến. Hỗ trợ các bài kiểm tra mạng cần thiết, thông tin switch và kết nối mạng
  • Chẩn đoán lỗi hệ thống PoE thông qua quá trình thoả thuận cấp nguồn và kiểm tra tải PoE

4. Kiểm soát chất lượng không khí trong nhà phù hợp để bảo trì tòa nhà và quản lý chi phí năng lượng

Hệ thống thông gió hoạt động đúng cách là công cụ để quản lý bề mặt của tòa nhà và ngăn ngừa tác động đến khu vực sản xuất.

Kiểm soát chất bẩn thông qua chênh lệch áp suất giữa phòng sạch và môi trường bên ngoài.
  • Chẩn đoán các vấn đề thông gió xuống ở mức độ phân giải 0,001 H2O
  • Đảm bảo áp suất không khí, vận tốc không khí và luồng không khí cfm phù hợp
  • Thực hiện chuyển động qua ống dẫn để bảo trì HVAC
Kiểm soát nồng độ hạt bụi trong không khí.
  • Xác minh các phòng sạch công nghiệp bằng cách ghi lại nồng độ hạt trong không khí
  • Đo lường hiệu suất bộ lọc
  • Nghiên cứu tải cho mở rộng sản xuất

4 giải pháp hữu hiệu hạn chế lãng phí năng lượng

1. Phục hồi lãng phí khí nén và khí gas

Rò rỉ khí nén hoặc khí gas trực tiếp góp phần vào lãng phí chi phí vận hành và ảnh hưởng đến tuổi thọ tài sản và chất lượng sản phẩm.

Xem rò rỉ khí trong CVD và khắc khô (dry etching).
  • Tiết kiệm 75% thời gian so với các phương pháp phát hiện rò rỉ thông thường
  • Nhìn thấy nhiều điểm rò rỉ cùng lúc trên màn hình
  • Màn hình màu, phân bố thông minh, phù hợp sử dụng cả trong nhà và ngoài trời
Đảm bảo an toàn và hạn chế lãng phí thêm khí nén.
  • Công nghệ cảm biến siêu âm siêu nhạy, phát hiện từ khoảng cách đến 120m
  • Lưu trữ hình ảnh và video
  • Chia sẻ mức độ rò rỉ và ước tính chi phí với Leak scale và LeakQ Reports

2. Ngăn chặn lãng phí do quá nhiệt

Bí quyết kiểm tra hiệu quả thiết bị HVAC (bẫy hơi, máy nén khí, v.v.) để ngăn lãng phí từ quá nhiệt / rò rỉ.

Có thể dễ dàng phát hiện sớm các vấn đề và sự kém hiệu quả của hệ thống bằng cách giám sát nhiệt
  • Ngăn ngừa hư hỏng hệ thống bằng cách phát hiện nhiệt từ các bộ phận cơ khí
  • Cải thiện hiệu quả năng lượng và hoạt động
  • Kiểm tra tắc nghẽn đường ống, rò rỉ nước hoặc các vấn đề chẩn đoán bảo trì tòa nhà khác
Trong quy trình HVAC, sự phân bố nhiệt năng được phát hiện trong hình ảnh nhiệt có thể cho thấy sự ăn mòn, rò rỉ hoặc tắc nghẽn.

Tiến hành kiểm tra (cơ khí / điện / tòa nhà) và phát hiện ra nguyên nhân gốc rễ tiềm ẩn của các bất thường về nhiệt độ.
  • Đo lường không tiếp xúc
  • Không gián đoạn hoặc can thiệp rất ít vào vận hành
  • Giảm downtime và hư hỏng thiết bị
Chụp gần và xa với camera nhiệt ở độ phân giải ảnh nhiệt đến 680x480.

3. Giảm thiểu lãng phí trong hệ thống điện

Mất cân bằng, méo dạng, công suất hữu công, công suất phản kháng và dòng trung tính. Phân tích chất lượng điện sẽ cho bạn thấy những thông số này đóng góp bao nhiêu vào tổng năng lượng bị mất.

Định lượng, xác định và biết chính xác cách phục hồi tổn thất năng lượng.
  • Công suất hữu công: Lượng năng lượng bị tiêu tán dưới dạng nhiệt khi dòng điện chạy qua cáp
  • Công suất phản kháng: Mất năng lượng do tải cảm ứng và / hoặc tải điện dung
  • Mất cân bằng: Mất năng lượng do sự phân bố không cân bằng giữa nguồn và tải
  • Méo dạng: Lượng năng lượng bị mất do sóng hài
  • Dòng trung tính: Tổn thất năng lượng do dòng trong dây trung tính
Điểm nổi bật:
  • Hiểu rõ hơn về chất lượng điện để khắc phục sự cố nhanh hơn
  • Đo công suất và chất lượng điện tự động
  • Dễ dàng xem dữ liệu V/A/Hz, công suất, dip, swell và sóng hài
  • Ghi lại các xung điện áp tốc độ cao lên đến 8 kV
  • Được cấp nguồn trực tiếp từ mạch đo, không cần dây nguồn

4. Ngăn chặn lãng phí cơ khí

Dễ dàng xác định các lỗi cơ khí, chẳng hạn như hư hỏng vòng bi hay hao phí trên các thiết bị quay.

Nhận câu trả lời ngay lập tức cho các vấn đề cơ khí với Máy đo độ rung Fluke 810.
  • Kết quả chẩn đoán mạnh mẽ không chỉ bao gồm vấn đề mà còn cả vị trí và đề xuất sửa chữa
  • Xác định nguyên nhân gốc rễ để ngăn chặn thời gian ngừng hoạt động ngoài kế hoạch
  • Cảm biến gia tốc ba trục giúp giảm 2/3 thời gian đo so với sử dụng cảm biến một trục
Cải thiện chương trình độ tin cậy với Fluke 810.
  • Bản ghi dữ liệu đo từ hiện trường được lưu trữ và truyền dữ liệu lên phần mềm máy tính
  • Thang đo mức độ nghiêm trọng của lỗi để ưu tiên công việc bảo trì
  • Giảm downtime và hư hỏng thiết bị
Chụp gần và xa với camera nhiệt ở độ phân giải ảnh nhiệt đến 680x480.

3 giải pháp hữu hiệu để đồng bộ chất lượng sản phầm & nâng cao lợi thế cạnh tranh

1. Giám sát bảng mạch điện tử với công nghệ chụp ảnh nhiệt

Nhiệt độ có ảnh hưởng lớn đến hiệu suất và tuổi thọ của các linh kiện điện tử. Sự phát triển của các ứng dụng AI và thiết bị thông minh khiến việc thiết kế bảng mạch điện tử trở nên phức tạp hơn. Giám sát nhiệt độ những linh kiện này cần các thiết bị có độ nhạy nhiệt và độ phân giải cao để nắm bắt những chi tiết nhỏ nhất.

Camera nhiệt cho R&D RSE30 / RSE60
  • Độ phân giải IR 640 × 480 (RSE60) & 384 × 288 (RSE30) cho phép người dùng hình dung chính xác những thay đổi nhiệt độ nhỏ
  • Tương thích với các ống kính Tiêu chuẩn, góc rộng và ống kính tầm xa, đáp ứng nhu cầu R&D, kiểm tra và giám sát chất lượng.
  • Phần mềm PC SmartView IR kết hợp với Open API SDK cung cấp khả năng tùy chỉnh phần mềm
Camera nhiệt dòng chuyên gia Fluke TiX1060
  • Độ phân giải 1024×768
  • Thấu kính xoay 180° giúp thay đổi góc đo dễ dàng
  • Màn hình cảm ứng OLED 5,5 inch giúp vận hành hiệu quả và thuận tiện

2. Giám sát nhiệt độ hệ thống buồng nhiệt (Temperature Chamber)

Buồng sấy nhiệt cần được đảm bảo chính xác về nhiệt độ và độ đồng đều phân bố nhiệt bên trong buồng. Việc giám sát nhiệt độ bên trong buồng sấy giúp đảm bảo độ ổn định của nguồn nhiệt trong quá trình sấy sản phẩm.

Thiết bị giám sát nhiệt độ chính xác Fluke 1586A Super-DAQ
  • Đo cặp nhiệt điện, PRT, nhiệt điện trở, điện áp DC, dòng điện DC và điện trở với tối đa 40 đầu vào riêng biệt.
  • Đo lường chính xác (PRT ± 0,005 °C, cặp nhiệt điện: ± 0,5 °C, nhiệt điện trở: ± 0,002 °C).
  • Ghi dữ liệu tối đa đến 20MB
Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ cầm tay Fluke 1524
  • Thực hiện kiểm tra và hiệu chuẩn nhiệt độ cho 3 loại cảm biến PRT, cặp nhiệt điện và nhiệt điện trở
  • Tốc độ đo chỉ từ 0,3 giây cho mỗi mẫu
  • Đo 2 kênh, bộ nhớ ghi 15.000 lần đo

3. Quản lý chất lượng theo ISO/IEC 17025

ISO/IEC 17025 quy định các thiết bị đo trong phòng lab cần phải có khả năng đạt được độ chính xác đo lường và độ không đảm bảo đo cần thiết để cho ra kết quả đo có giá trị sử dụng. Các thiết bị hiệu chuẩn thuộc Fluke Calibration dưới đây được sử dụng bởi rất nhiều phòng Lab hiệu chuẩn nội bộ, phòng lab dịch vụ và cả các phòng lab quốc gia như VMI / Quatest, vv

Thiết Bị Hiệu Chuẩn Đa Chức Năng 5560A
  • Độ chính xác và ổn định cao nhất thị thị trường ở cùng phân khúc
  • Độ không đảm bảo đo (TUR) là 4:1
  • Công suất dòng điện liên tục 30 A mở rộng phạm vi đo AC/DC
Đồng hồ vạn năng tham chiếu Fluke 8588A
  • Thiếu kế dành riêng cho phòng lab
  • Nhiều hơn 12 chức năng đo
  • Hỗ trợ 100,000 giá trị đo trên giây ở chế độ 4.5 digit thông qua GPIB USB hoặc Ethernet
Bể Hiệu Chuẩn Nhiệt Độ Fluke 7340 / 9171
  • Linh hoạt sử dụng tại phòng Lab cũng như trên dây chuyền sản xuất nhờ thiết kế gọn gàng
  • Nhiệt độ chính xác, ổn định và đồng nhất một cách xuất sắc (±0.005 °C)
  • Dải nhiệt độ rộng từ -80 °C đến 700°C (tùy model)
Bộ Hiệu Chuẩn Nhiệt Độ Chính Xác Cao Fluke 6540 series (Cảm biến) và Fluke 1504 (Bộ đọc)
  • Độ chính xác nhiệt độ cao, sai sổ chi từ ± 0.001 °C
  • Mỗi đầu dò nhiệt điện trở sử dụng một nhiệt điện trở thủy tinh siêu ổn định được bao bọc trong một ống thép không gỉ có thành mỏng
  • Bộ đọc nhỏ gọn dễ mang theo và có thể kết hợp với phần mềm MET/TEMP II cho phân tích dữ liệu chuyên sâu
Thiết bị giám sát áp suất tham chiếu Fluke RPM4
  • Bền chắc và chính xác cao.
  • Độ không đảm bảo đo +/- 0,008% giá trị đọc
  • Các mô-đun đầu dò áp suất tham chiếu thạch anh độc lập (Q-RPT) với các hệ thống tự vệ riêng lẻ (SDS™)
Đồng hồ áp suất tham chiếu Fluke 2700G
  • Phạm vi từ 100 kPa (15 psi, 1 bar) đến 70 MPa (10.000 psi, 700 bar).
  • Độ chính xác: Lên đến 0,02% toàn dải đo
  • Kết hợp với bộ dụng cụ bơm 700PTPK/700HTPK để thử nghiệm áp suất di động hoặc với bơm P5510, P5513, P5514 hoặc P5515 để hiệu chuẩn trên tại Lab